stand camera
/'stænd'kæmərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stand camera
/'stænd'kæmərə/
danh từ
- máy quay phim có chân đứng; máy ảnh có chân đứng
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...