Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand corrected

/stænd kəˈrɛktɪd/

Nghĩa thường dùng

Thừa nhận rằng mình đã sai về một điều gì đó. cụm từ

“I stand corrected; the meeting is actually next week.”Tôi thừa nhận rằng mình đã sai; cuộc họp thực ra là tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...