Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand down

/stænd daʊn/

Nghĩa thường dùng

từ chức hoặc rút lui khỏi vị trí động từ

“He decided to stand down as the team leader.”Anh ấy quyết định từ chức làm trưởng nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...