stand down
Nghĩa thường dùng
“He decided to stand down as the team leader.”Anh ấy quyết định từ chức làm trưởng nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to stand down as the team leader.”Anh ấy quyết định từ chức làm trưởng nhóm.
Đang tải...