Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand firm

/stænd fɜrm/

Nghĩa thường dùng

giữ vững hoặc kiên định động từ

“You need to stand firm in your beliefs.”Bạn cần giữ vững niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...