Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand forward

/stænd ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

đứng ra hoặc tự giới thiệu động từ

“He stood forward to share his opinion.”Anh ấy đã đứng ra để chia sẻ ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...