Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Stand out

Nghĩa thường dùng

Nổi bật cụm từ

“I believe that being unique helps you stand out in a competitive job market.”Tôi tin rằng việc độc đáo giúp bạn nổi bật trong một thị trường việc làm cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...