Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand out from

/stænd aʊt frʌm/

Nghĩa thường dùng

khác biệt hoặc tốt hơn những người khác cụm từ

“Her talent stands out from the rest.”Tài năng của cô ấy nổi bật hơn những người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...