Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand out from the crowd

/stænd aʊt frʌm ðə kraʊd/

Nghĩa thường dùng

nổi bật hoặc khác biệt so với những người khác. cụm từ

“To succeed, you need to stand out from the crowd.”Để thành công, bạn cần nổi bật giữa đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...