stand over
Nghĩa thường dùng
“The teacher stood over the students during the exam.”Giáo viên đã giám sát các học sinh trong kỳ thi.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher stood over the students during the exam.”Giáo viên đã giám sát các học sinh trong kỳ thi.
Đang tải...