Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand over

/stænd ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

giám sát hoặc theo dõi ai đó một cách chặt chẽ động từ

“The teacher stood over the students during the exam.”Giáo viên đã giám sát các học sinh trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...