Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand tall

/stænd tɔl/

Nghĩa thường dùng

tự hào và tự tin vào bản thân cụm từ

“Even after the failure, she stood tall and faced her critics.”Ngay cả sau thất bại, cô ấy vẫn tự hào và đối mặt với những người chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...