stand tall
Nghĩa thường dùng
“Even after the failure, she stood tall and faced her critics.”Ngay cả sau thất bại, cô ấy vẫn tự hào và đối mặt với những người chỉ trích.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Even after the failure, she stood tall and faced her critics.”Ngay cả sau thất bại, cô ấy vẫn tự hào và đối mặt với những người chỉ trích.
Đang tải...