Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand through

/stænd θruː/

Nghĩa thường dùng

ở lại trong một tình huống mặc dù có khó khăn động từ

“He stood through the challenges with determination.”Anh ấy đã kiên trì vượt qua những thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...