Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand together

/stænd təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn. động từ

“We need to stand together in this crisis.”Chúng ta cần hỗ trợ lẫn nhau trong cuộc khủng hoảng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...