Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand united

/stænd juːˈnaɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

giữ vững sự đoàn kết trong một lý do hoặc ý kiến cụm từ

“The group stood united against the proposed changes.”Nhóm đã giữ vững sự đoàn kết chống lại những thay đổi đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...