stand united
/stænd juːˈnaɪtɪd/
Nghĩa thường dùng
giữ vững sự đoàn kết trong một lý do hoặc ý kiến
cụm từ
“The group stood united against the proposed changes.”Nhóm đã giữ vững sự đoàn kết chống lại những thay đổi đề xuất.