Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand up for

/stænd ʌp fɔr/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ hoặc ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó động từ

“You should stand up for your rights.”Bạn nên bảo vệ quyền lợi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...