Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand up for yourself

/stænd ʌp fɔr jɔrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền lợi hoặc ý kiến của bạn cụm từ

“You need to stand up for yourself in difficult situations.”Bạn cần bảo vệ bản thân trong những tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...