Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand up together

/stænd ʌp təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

đứng lên hỗ trợ hoặc bảo vệ như một nhóm động từ

“We must stand up together for our rights.”Chúng ta phải đứng lên cùng nhau vì quyền lợi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...