Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand your ground

/stænd jʊr ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

duy trì vị trí hoặc ý kiến của bạn cụm từ

“You need to stand your ground in this negotiation.”Bạn cần duy trì quan điểm của mình trong cuộc đàm phán này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...