stand-offishness
/'stænd'ɔ:fiʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stand-offishness
/'stænd'ɔ:fiʃnis/
danh từ
- sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...