Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standard deviation

/ˈstændərd ˌdiːviˈeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

độ lệch chuẩn danh từ

“Standard deviation measures variability.”Độ lệch chuẩn đo lường tính biến đổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Standard deviation

//

  • (Econ) Độ lệch chuẩn.+ Một đại lượng thường dùng để đo mức độ mà một biến số phân tán xung quanh giá trị trung bình của nó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...