Standard deviation
/ˈstændərd ˌdiːviˈeɪʃn/
Nghĩa thường dùng
độ lệch chuẩn
danh từ
“Standard deviation measures variability.”Độ lệch chuẩn đo lường tính biến đổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Standard deviation
//
- (Econ) Độ lệch chuẩn.+ Một đại lượng thường dùng để đo mức độ mà một biến số phân tán xung quanh giá trị trung bình của nó