Standard of living
/ˈstændəd ɔv ˈliviŋ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
mức sống
cụm từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Standard of living
//
- (Econ) Mức sống.+ Gọi là mức MỨC PHÚC LỢI XÃ HỘI, THOẢ DỤNG hay thu nhập thực tế. Mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình, thường được tính bằng số lượng hành hoá và dịch vụ được tiêu dùng.