Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Standard of living

/ˈstændəd ɔv ˈliviŋ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

mức sống cụm từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Standard of living

//

  • (Econ) Mức sống.+ Gọi là mức MỨC PHÚC LỢI XÃ HỘI, THOẢ DỤNG hay thu nhập thực tế. Mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình, thường được tính bằng số lượng hành hoá và dịch vụ được tiêu dùng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...