Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standard procedure

Đang hiển thị mục gốc standard procedure cho “standard procedures”.

Nghĩa thường dùng

quy trình tiêu chuẩn cụm từ

“It is standard procedure to check the equipment before use.”Đó là quy trình tiêu chuẩn để kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...