Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standardized test

Nghĩa thường dùng

bài kiểm tra chuẩn hoá danh từ

“Our class will take a standardized test next Friday.”Lớp chúng tôi sẽ làm bài kiểm tra chuẩn hoá thứ Sáu tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...