standing ovation
/ˈstæn.dɪŋ oʊˈveɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
tràng pháo tay đứng dậy; hoan hô đứng
danh từ
“The cast received a standing ovation at the finale.”Diễn viên nhận được tràng vỗ tay đứng dậy vào cuối buổi.