Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standing ovation

/ˈstæn.dɪŋ oʊˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tràng pháo tay đứng dậy; hoan hô đứng danh từ

“The cast received a standing ovation at the finale.”Diễn viên nhận được tràng vỗ tay đứng dậy vào cuối buổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...