Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stanzaic

/'stænzəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stanzaic

/'stænzəd/

tính từ

  • (thuộc) đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ
  • (thuộc) xtăngxơ, (thuộc) thơ tứ tuyệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or consisting of, stanzas; as, a couplet in stanzaic form.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...