Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stapes

/'steipi:z/ phổ biến #27613
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stapes

//

* danh từ
  • (giải phẫu) xương bàn đạp (trong lỗ tai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the stirrup-shaped ossicle that transmits sound from the incus to the cochlea

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...