staple food
Nghĩa thường dùng
lương thực chủ lực
cụm từ
“Rice is the staple food for many families.”Gạo là lương thực chủ lực của nhiều gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Rice is the staple food for many families.”Gạo là lương thực chủ lực của nhiều gia đình.
Đang tải...