stapling machine
Nghĩa thường dùng
máy bấm ghim
danh từ
“The office bought a new stapling machine to handle large documents.”Văn phòng đã mua một chiếc máy bấm ghim mới để xử lý các tài liệu lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy bấm ghim
- heavy-duty stapling machine: máy bấm ghim công suất lớn
- electric stapling machine: máy bấm ghim điện
- thiết bị dùng để gắn các tờ giấy lại với nhau