Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stapling machine

Nghĩa thường dùng

máy bấm ghim danh từ

“The office bought a new stapling machine to handle large documents.”Văn phòng đã mua một chiếc máy bấm ghim mới để xử lý các tài liệu lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy bấm ghim
    • heavy-duty stapling machine: máy bấm ghim công suất lớn
    • electric stapling machine: máy bấm ghim điện
  • thiết bị dùng để gắn các tờ giấy lại với nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...