Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

starchedness

/'stɑ:ʃinis/

danh từ

  • sự có hồ bột
  • (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being starched; stiffness in\n manners; formality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...