Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starchedness

/'stɑ:ʃinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

starchedness

/'stɑ:ʃinis/

danh từ

  • sự có hồ bột
  • (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being starched; stiffness in manners; formality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...