starchy
/stɑ:tʃt/ GRE phổ biến #22229
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
starchy
/stɑ:tʃt/
tính từ
- có hồ bột, hồ cứng
- (nghĩa bóng) cứng nhắc
Định nghĩa tiếng Anh
a. consisting of or containing starch s. rigidly formal