Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stardom

/'stɑ:dəm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13036

Nghĩa thường dùng

địa vị ngôi sao, sự nổi tiếng danh từ

“The young singer rose to stardom after one viral video.”Nữ ca sĩ trẻ vụt sáng thành ngôi sao sau một video lan truyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stardom

/'stɑ:dəm/

danh từ

  • cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu
    • to attain stardom: trở thành ngôi sao điện ảnh
  • (sân khấu) những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the status of being acknowledged as a star

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...