stare over
/stɛr ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
Nhìn chằm chằm vào điều gì đó.
động từ
“He stared over the horizon, lost in thought.”Anh ấy nhìn chằm chằm về phía chân trời, lạc trong suy nghĩ.