Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stare over

/stɛr ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

Nhìn chằm chằm vào điều gì đó. động từ

“He stared over the horizon, lost in thought.”Anh ấy nhìn chằm chằm về phía chân trời, lạc trong suy nghĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...