starets
//
* danh từ số nhiều startsy- người hướng dẫn tinh thần trong nhà thờ Chính giáo
- người cố vấn về tinh thần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a religious adviser (not necessarily a priest) in the Eastern Orthodox Church
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a religious adviser (not necessarily a priest) in the Eastern Orthodox Church
Đang tải...