Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starkness

/'sta:knis/ phổ biến #33398
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

starkness

//

* danh từ
  • sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
  • bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
  • (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
  • hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
  • mạnh mẽ, quả quyết
  • lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
  • hoang vắng, trơ trụi
  • trần như nhộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being complete or utter or extreme

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...