starsmerchant
Nghĩa thường dùng
“The starsmerchant sold rare celestial objects.”Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người buôn sao
ví dụ
The starsmerchant sold rare celestial objects. — Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.