Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starsmerchant

/ˈstɑrzˌmɜrʧənt/

Nghĩa thường dùng

người buôn sao danh từ

“The starsmerchant sold rare celestial objects.”Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người buôn sao

ví dụ

The starsmerchant sold rare celestial objects. — Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...