Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start – begin

/stɑːt/ – /bɪˈɡɪn/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu động từ

“Let's start and begin the meeting now.”Hãy bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...