Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start – commence

/stɑːrt/ – /kəˈmɛns/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu – khởi đầu động từ

“They will start the project next week, and the meeting will commence shortly.”Họ sẽ bắt đầu dự án vào tuần tới, và cuộc họp sẽ khởi đầu sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...