Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start – launch

/stɑːrt/ – /lɔːntʃ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu – khởi động động từ

“They plan to launch the new project soon.”Họ dự định khởi động dự án mới sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...