start a family
Nghĩa thường dùng
sinh con, bắt đầu có con
cụm từ
“They are hoping to start a family soon.”Họ hy vọng sớm sinh con. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'begin a family')
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They are hoping to start a family soon.”Họ hy vọng sớm sinh con. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'begin a family')
Đang tải...