Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start a fire

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự nhiệt tình hoặc hứng thú cụm từ

“The speaker started a fire in the audience.”Diễn giả đã khơi dậy sự hứng thú trong khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...