Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start a new chapter

/stɑrt ə nuː ˈʧæptər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một giai đoạn mới trong cuộc sống hoặc tình huống cụm từ

“After graduating, she felt it was time to start a new chapter.”Sau khi tốt nghiệp, cô cảm thấy đã đến lúc bắt đầu một giai đoạn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...