Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start a new leaf

/stɑrt ə nuː liːf/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một giai đoạn mới trong cuộc sống hoặc hành vi. cụm từ

“He decided to start a new leaf after his graduation.”Anh ấy quyết định bắt đầu một giai đoạn mới sau khi tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...