Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start a new trend

/stɑrt ə nu trɛnd/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một xu hướng mới cụm từ

“Her designs are starting a new trend in fashion.”Những thiết kế của cô ấy đang bắt đầu một xu hướng mới trong thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...