Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start anew

/stɑrt əˈnu/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại hoặc bắt đầu mới cụm từ

“After the divorce, she decided to start anew.”Sau khi ly hôn, cô ấy quyết định bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...