start fresh
/stɑrt frɛʃ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu lại với một trang giấy trắng.
cụm từ
“After the breakup, he wanted to start fresh in a new city.”Sau khi chia tay, anh ấy muốn bắt đầu lại ở một thành phố mới.