Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start fresh

/stɑrt frɛʃ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại với một trang giấy trắng. cụm từ

“After the breakup, he wanted to start fresh in a new city.”Sau khi chia tay, anh ấy muốn bắt đầu lại ở một thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...