start from scratch
/stɑːt frəm skrætʃ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu từ đầu, bắt đầu từ con số không
thành ngữ
“The project failed, so we had to start from scratch.”Dự án thất bại, nên chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu.