Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start from scratch

/stɑːt frəm skrætʃ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu từ đầu, bắt đầu từ con số không thành ngữ

“The project failed, so we had to start from scratch.”Dự án thất bại, nên chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...