Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start off

/stɑrt ɔf/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu điều gì đó hoặc bắt đầu theo một cách nhất định. động từ

“She started off her speech with a joke.”Cô ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một câu đùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...