start off
/stɑrt ɔf/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu điều gì đó hoặc bắt đầu theo một cách nhất định.
động từ
“She started off her speech with a joke.”Cô ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một câu đùa.