Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start over

/stɑrt ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại từ đầu động từ

“After the failure, she decided to start over.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...