Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start the clock

/stɑrt ðə klɑk/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một khoảng thời gian cho điều gì đó cụm từ

“They started the clock on the project deadline.”Họ đã bắt đầu thời gian cho hạn chót dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...