Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start the journey

/stɑrt ðə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình hoặc cuộc phiêu lưu cụm từ

“She is excited to start the journey of motherhood.”Cô ấy rất háo hức bắt đầu hành trình làm mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...