Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

start with a clean slate

/stɑrt wɪð ə kliːn sleɪt/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu mà không có vấn đề hay sai lầm trước đó. cụm từ

“After the mistake, he wanted to start with a clean slate.”Sau sai lầm, anh muốn bắt đầu lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...