start with a clean slate
/stɑrt wɪð ə kliːn sleɪt/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu mà không có vấn đề hay sai lầm trước đó.
cụm từ
“After the mistake, he wanted to start with a clean slate.”Sau sai lầm, anh muốn bắt đầu lại từ đầu.